Netencyclo tiếng Việt, The wikipedia mirror - The biggest multilingual encyclopedia : Đa thức Legendre

- Đa thức Legendre -

Đa thức Legendre :

Đa thức Legendre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm

Trong toán học, các hàm Legendre là các hàm số thỏa mãn phương trình vi phân Legendre:

{d \over dx} \left[ (1-x^2) {d \over dx} P(x) \right] + n(n+1)P(x) = 0.

Phương trình vi phân này được đặt tên theo nhà toán học Pháp Adrien-Marie Legendre, và thường hay gặp trong vật lý học hay các ngành kỹ thuật. Đặc biệt, nó xuất hiện trong việc giải phương trình Laplace trong hệ tọa độ cầu.

Nghiệm của phương trình tồn tại khi |x| < 1. Tại x = ± 1 giá trị của nghiệm sẽ hữu hạn nếu nsố nguyên không âm, n = 0, 1, 2,... . Trong trường hợp này, các nghiệm tạo thành dãy đa thức của các đa thức trực giao gọi là đa thức Legendre.

Một đa thức Legendre thường được ký hiệu là Pn(x) và là một đa thức bậc n. Các đa thức này có thể được biểu diễn bằng công thức Rodrigues:

P_n(x) = (2^n n!)^{-1} {d^n \over dx^n } \left[ (x^2 -1)^n \right].

Mục lục

[sửa] Ví dụ

Một vài đa thức Legendre bậc nhỏ:

n P_n(x)\,
0 1\,
1 x\,
2 \begin{matrix}\frac12\end{matrix} (3x^2-1) \,
3 \begin{matrix}\frac12\end{matrix} (5x^3-3x) \,
4 \begin{matrix}\frac18\end{matrix} (35x^4-30x^2+3)\,
5 \begin{matrix}\frac18\end{matrix} (63x^5-70x^3+15x)\,
6 \begin{matrix}\frac1{16}\end{matrix} (231x^6-315x^4+105x^2-5)\,

Đồ thị của các đa thức này (đến bậc n = 5) được vẽ bên dưới:

[sửa] Tính chất

[sửa] Tính trực giao

Các đa thức Legendre là trực giao với tích trong L2 trong khoảng −1 ≤ x ≤ 1:

\int_{-1}^{1} P_m(x) P_n(x)\,dx = {2 \over {2n + 1}} \delta_{mn}

với δmnhàm delta Kronecker, bằng 1 nếu m = n và 0 nếu mn.

Lý do của tính trực giao là phương trình vi phân Legendre có thể coi là một bài toán Sturm–Liouville

{d \over dx} \left[ (1-x^2) {d \over dx}  \right]P(x) = -\lambda P(x),

với các trị riêng λ tương ứng với n(n+1).

[sửa] Tính đối xứng

Các đa thức Legendre thỏa mãn

P_n(-x) = (-1)^n P_n(x). \,

[sửa] Chuẩn hóa

Khi chuẩn hóa, giá trị của đa thức Legendre tại 1 là:

P_n(1) = 1 \,

và, theo tính đối xứng ở trên, tại -1 là:

P_n(-1) = (-1)^{n} \,

Tại 0:

P_n(0) = 0 \,

nếu nsố nguyên lẻ.

Giá trị đạo hàm tại 1 là:

P_n'(1) = \frac{n(n+1)}{2} \,

[sửa] Đệ quy

Đa thức Legendre thỏa mãn các liên hệ đệ quy:

(n + 1)Pn + 1 = (2n + 1)xPnnPn − 1

{x^2-1 \over n} {d \over dx} P_n = xP_n - P_{n-1}.

(2n+1) P_n = {d \over dx} \left[ P_{n+1} - P_{n-1} \right].

[sửa] Liên kết ngoài

Đa thức Legendre - theo chủ đề

Đa thức Legendre - Dự án liên quan

© 2008 Netencyclo - Netencyclo Trang Chính - Chính sách về sự riêng tư - Lời phủ nhận - Program Policies
Netencyclo, the Wikipedia mirror : the biggest multilingual free-content encyclopedia on the Internet. Sửa đổi lần cuối lúc 00:11, ngày 14 tháng 5 năm 2007. Tất cả nội dung được phép sử dụng theo Giấy phép Tài liệu Tự do GNU (xem Quyền tác giả để biết thêm chi tiết). All Wikipedia content is licensed under the GNU Free Documentation License (see details). Content on this web site is provided for informational purposes only. We accept no responsibility for any loss, injury or inconvenience sustained by any person resulting from information published on this site. We encourage you to verify any critical information with the relevant authorities.