Netencyclo tiếng Việt, The wikipedia mirror - The biggest multilingual encyclopedia : Α

- Α -

Α :

Alpha (chữ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

(đổi hướng từ Α)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hệ thống chữ cái Hy Lạp
Αα Alpha Νν Nu
Ββ Beta Ξξ Xi
Γγ Gamma Οο Omicron
Δδ Delta Ππ Pi
Εε Epsilon Ρρ Rho
Ζζ Zeta Σσς Sigma
Ηη Eta Ττ Tau
Θθ Theta Υυ Upsilon
Ιι Iota Φφ Phi
Κκ Kappa Χχ Chi
Λλ Lambda Ψψ Psi
Μμ Mu Ωω Omega
Những chữ không dùng nữa
Digamma Qoppa
San Sampi

Dấu phụ tiếng Hy Lạp


Alpha (viết hoa Α, viết thường α, tiếng Hy Lạp: Αλφα) là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp. Trong hệ thống chữ số Hy Lạp, nó mang giá trị là 1. Nó bắt nguồn từ chữ cái Phê-ni-xi Aleph Aleph. Những chữ cái bắt nguồn từ Alpha gồm có chữ Latinh A và chữ cái kirin А.

Trong tiếng Hy Lạp cổ điểntiếng Hy Lạp hiện đại. Alpha là một nguyên âm không tròn môi /a/.


Α - theo chủ đề

Α - Dự án liên quan

© 2008 Netencyclo - Netencyclo Trang Chính - Chính sách về sự riêng tư - Lời phủ nhận - Program Policies
Netencyclo, the Wikipedia mirror : the biggest multilingual free-content encyclopedia on the Internet. Sửa đổi lần cuối lúc 00:11, ngày 14 tháng 5 năm 2007. Tất cả nội dung được phép sử dụng theo Giấy phép Tài liệu Tự do GNU (xem Quyền tác giả để biết thêm chi tiết). All Wikipedia content is licensed under the GNU Free Documentation License (see details). Content on this web site is provided for informational purposes only. We accept no responsibility for any loss, injury or inconvenience sustained by any person resulting from information published on this site. We encourage you to verify any critical information with the relevant authorities.